CFDs là công cụ phức tạp và đi kèm rủi ro mất tiền nhanh chóng cao do đòn bẩy. Chỉ giao dịch bằng số tiền bạn có thể chấp nhận mất.
Mở tài khoản Exness →
Dữ liệu đo thực tế

Biến động trên Exness — Biên độ ngày, khoảng trống và rủi ro mỗi lot đo được

Biên độ dao động trung bình hằng ngày, chế độ biến động, khoảng trống cuối tuần và mức mà một lot thực sự dao động tính bằng đô la — được tính từ chính lịch sử giá MT5 của Exness. đo lúc 18 Jul · 14:58 +07.

Mở tài khoản Exness →

Nạp tối thiểu $10 · Hơn 100 công cụ giao dịch · Thành lập 2008

Biên độ trung bình ngày và chế độ

Công cụADR (14 phiên)ADR (50 phiên)Chế độBiến động thực tế (hàng năm)Gap cuối tuần trung bình
EUR/USD49.7 pip51.2 pipổn định (0.97)4.21%0.2 pips
GBP/USD73.3 pip68.6 pipổn định (1.07)5.85%0.2 pips
USD/JPY76.3 pip55.4 pipđang mở rộng (1.38)2.93%0.2 pips
AUD/USD37.2 pip43.7 pipsđang thu hẹp (0.85)6.64%0.2 pips
USD/CAD48.8 pip48.9 pipsổn định (1.00)3.21%0.2 pips
USD/CHF52.4 pip46.2 pipđang mở rộng (1.13)5.47%0.2 pips
NZD/USD39 pip42.6 pipsthu hẹp (0.92)7.89%0.3 pips
EUR/GBP27.8 pip22.6 pipsđang mở rộng (1.23)3.25%0.2 pips
EUR/JPY72.1 pip73 pipổn định (0.99)3.72%0.3 pips
GBP/JPY102 pips95.8 pipổn định (1.06)5.06%0.5 pips
AUD/JPY54.4 pip63 pipđang thu hẹp (0.86)6.11%0.2 pips
XAU/USD (Vàng)$86.02$91.80ổn định (0.94)22.56%$0.08
XAG/USD (Bạc)$2.37$2.81đang thu hẹp (0.84)51.49%$0.01
US Oil (WTI)$2.56$3.30đang thu hẹp (0.78)42.99%$0.01
UK Oil (Brent)$2.87$3.57đang thu hẹp (0.80)50.81%$1.86
BTC/USD$1,777.63$2,225.47đang thu hẹp (0.80)31.88%$4.26
ETH/USD$72.18$82.96đang thu hẹp (0.87)46.37%$0.08
US500 (S&P 500)65.9 điểm79.9 điểmco lại (0.83)11.77%0.1 pts
US30 (Dow)491.1 điểm548.9 điểmthu hẹp (0.89)11.07%0.5 pts
USTEC (Nasdaq 100)550.9 điểm584.4 điểmổn định (0.94)22.37%0.6 pts
DE30 (DAX)336.9 điểm341.8 điểmổn định (0.99)15.16%12.2 pts
JP225 (Nikkei 225)2,060.8 điểm1,945.1 điểmổn định (1.06)31.02%6.1 pts
UK100 (FTSE 100)119.4 điểm119.9 điểmổn định (1.00)12.8%8.0 pts

ADR = trung bình đỉnh–đáy trong ngày. Chế độ so sánh 14 phiên gần nhất với 50 phiên gần nhất: thị trường mở rộng cần đặt dừng lỗ rộng hơn và khối lượng nhỏ hơn; thị trường thu hẹp thì ngược lại. Khoảng trống cuối tuần = trung bình giá mở cửa thứ Hai so với giá đóng cửa thứ Sáu.

Rủi ro mỗi lot — tính khối lượng theo đô la, không theo lot

Công cụADRGiá trị của 1 pip/pt ($/lot)Mức dao động ngày điển hình mỗi lot
XAG/USD (Bạc)$2.37$50.00$11,830
XAU/USD (Vàng)$86.02$1.00$8,602
UK Oil (Brent)$2.87$10.00$2,874
US Oil (WTI)$2.56$10.00$2,560
BTC/USD$1,777.63$0.01$1,778
GBP/USD73.3 pip$10.00$733
USD/CHF52.4 pip$12.38$649
GBP/JPY102 pips$6.16$628
USTEC (Nasdaq 100)550.9 điểm$0.01$551
EUR/USD49.7 pip$10.00$497
US30 (Dow)491.1 điểm$0.10$491
USD/JPY76.3 pip$6.16$470
EUR/JPY72.1 pip$6.16$444
NZD/USD39 pip$10.00$390
DE30 (DAX)336.9 điểm$0.114$385
EUR/GBP27.8 pip$13.45$374
AUD/USD37.2 pip$10.00$372
USD/CAD48.8 pip$7.13$348
AUD/JPY54.4 pip$6.16$335
UK100 (FTSE 100)119.4 điểm$0.0135$161
ETH/USD$72.18$0.01$72
US500 (S&P 500)65.9 điểm$0.01$66
JP225 (Nikkei 225)2,060.8 điểm$0.00062$13

Cùng một ‘1 lot’ mang mức rủi ro rất khác nhau giữa các công cụ: trong mẫu này, một lot XAG/USD (Silver) dao động khoảng $11,830 trong một ngày điển hình so với $13 của JP225 (Nikkei 225) — tức khoảng 926× mức phơi nhiễm hằng ngày. Quy mô vị thế chỉ so sánh công bằng khi được thiết lập từ mức dao động tính bằng đô la, đó là điều mà công cụ tính khối lượng lot thì có.

Biên độ theo ngày trong tuần

Công cụThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ Sáu
EUR/USD47.9 pips53.9 pip60.7 pips63.2 pip59.5 pip
GBP/USD75.2 pips67.9 pips91.7 pip90 pip72.4 pip
USD/JPY53.8 pips60.9 pips50.9 pip83.2 pip56.4 pip
AUD/USD37.9 pips56.1 pip52.9 pip48.2 pip50.4 pips
USD/CAD41.4 pips51 pip57.3 pip60.2 pip52.9 pip
USD/CHF39.5 pips46.3 pip52.5 pips56.2 pip48.3 pip
NZD/USD40.3 pips45.7 pips57.2 pip46.2 pip46.2 pip
EUR/GBP31.8 pips24 pip31 pip25.1 pips22.3 pip
EUR/JPY76.2 pips85 pips79 pip76.6 pip84.7 pip
GBP/JPY114.8 pips103.3 pip119.9 pip105.7 pip100 pips
AUD/JPY57.1 pips89.8 pips71.2 pip73.9 pips68.2 pip
XAU/USD (Vàng)$86.43$106.66$120.85$110.49$90.95
XAG/USD (Bạc)$2.94$3.54$4.02$3.69$3.35
US Oil (WTI)$3.95$3.75$4.11$3.95$3.04
UK Oil (Brent)$3.98$3.53$4.97$4.44$3.29
BTC/USD$2,320.03$2,492.68$2,501.67$2,385.36$2,231.69
ETH/USD$86.56$91.14$87.98$83.82$86.39
US500 (S&P 500)72.9 pts91.9 điểm96.5 điểm91.8 điểm85.2 điểm
US30 (Dow)506.0 pts612.2 điểm711.1 điểm660.5 điểm524.6 điểm
USTEC (Nasdaq 100)528.3 pts737.5 điểm652.1 điểm686.8 điểm573.6 điểm
DE30 (DAX)375.7 điểm404.7 điểm423.8 điểm439.1 điểm330.6 điểm
JP225 (Nikkei 225)1,898.3 pts2,268.9 điểm2,270.5 điểm2,074.9 điểm1,928.9 điểm
UK100 (FTSE 100)126.7 pts130.6 điểm139.8 điểm176.9 điểm112.0 điểm

Biên độ dao động trung bình hàng ngày theo từng ngày trong tuần trong khung ADR. Sự khác biệt chỉ mang tính tham khảo — các tuần có tin tức sẽ làm xáo trộn chúng.

Cách đo lường này

  • Biên độ hàng ngày, khoảng trống và giá đóng cửa đọc từ lịch sử D1 trên chính nguồn cấp MT5 của Exness.
  • Biến động thực tế được quy đổi theo năm từ lợi nhuận hàng ngày tính theo giá đóng cửa liên tiếp.
  • Biến động đô la trên mỗi lot = ADR × giá trị mỗi pip của hợp đồng theo thông số kỹ thuật của mã giao dịch.
  • Biên độ trong quá khứ không dự báo được biên độ trong tương lai; các số liệu được cập nhật theo lịch.

Được đo ngay trong terminal trên chính nguồn dữ liệu giá MetaTrader 5 và thông số ký hiệu của Exness, làm mới theo lịch. Mọi số liệu chỉ mang tính tham khảo và thay đổi theo điều kiện thị trường.

Mở tài khoản Exness →

Các trang Exness liên quan